EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · communication › take the words right out of someone's mouth
take the words right out of someone's mouth
B2
phr.
📁 Idioms · communication
IELTS
Nói đúng điều mà ai đó đang nghĩ hoặc sắp nói.
UK /teɪk ðə wɜrdz raɪt aʊt əv ˈsʌmwʌnz maʊθ/
·
US /teɪk ðə wɜrdz raɪt aʊt əv ˈsʌmwʌnz maʊθ/
To say exactly what someone was thinking or about to say.
You took the words right out of my mouth when you said that!
→ Bạn đã nói đúng điều tôi đang nghĩ khi nói điều đó!
I was going to say that too; you took the words right out of my mouth.
→ Tôi cũng định nói điều đó; bạn đã nói đúng ý tôi.
Đồng nghĩa
echo someone's thoughts
voice the same idea
Collocations
take the words right out of someone's mouth in a conversation
take the words right out of someone's mouth during a meeting
🎯
IELTS:
Sử dụng khi bạn đồng ý với ý kiến của ai đó.
Cụm từ này thể hiện sự đồng cảm trong giao tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
get the message across
/ɡɛt ðə ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
Truyền đạt một ý tưởng một cách hiệu quả.
keep in the loop
/kiːp ɪn ðə luːp/
Giữ cho mình được thông tin về điều gì đó.
give someone a heads-up
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈhɛdz ʌp/
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
get off the hook
/ɡɛt ɔf ðə hʊk/
Thoát khỏi một tình huống khó khăn.
speak volumes
/spiːk ˈvɒljuːmz/
Cung cấp nhiều thông tin mà không cần nói nhiều.
sugarcoat the truth
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə truːθ/
Làm cho một điều gì đó có vẻ tốt hơn thực tế.
call someone out
/kɔːl ˈsʌmwʌn aʊt/
Đối chất với ai đó về hành vi hoặc hành động của họ.
get your point across
/ɡɛt jʊər pɔɪnt əˈkrɔːs/
Truyền đạt ý tưởng của bạn một cách hiệu quả.
Có trong các bộ
💬
Idioms · communication
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...