Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak in riddles

/spiːk ɪn ˈrɪdəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giao tiếp theo cách khó hiểu hoặc không rõ ràng. phr.

Định nghĩa · To communicate in a confusing or unclear way.

“He tends to speak in riddles, making it hard to understand him.”Anh ấy có xu hướng nói khó hiểu, khiến người khác khó hiểu được.

“When she speaks in riddles, I lose track of the conversation.”Khi cô ấy nói khó hiểu, tôi không theo kịp cuộc hội thoại.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng cụm từ này để giao tiếp hiệu quả hơn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ cách giao tiếp không rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...