Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chart your course

/tʃɑrt jɔr kɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch cho hướng đi hoặc con đường tương lai của bạn phr.

Định nghĩa · to plan a direction or path for your future

“It's important to chart your course before starting a new project.”Điều quan trọng là lập kế hoạch cho hướng đi trước khi bắt đầu một dự án mới.

“He took time to chart his course in life after graduation.”Anh ấy đã dành thời gian để lập kế hoạch cho tương lai sau khi tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích lập kế hoạch cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...