put in a nutshell
/pʊt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/ B2 IELTS
Nghĩa
Diễn đạt điều gì đó một cách ngắn gọn.
phr.
Định nghĩa · To express something in a concise way.
“To put it in a nutshell, we need more time.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần thêm thời gian.
“He explained the situation in a nutshell.”Anh ấy giải thích tình huống một cách ngắn gọn.
Cụm hay dùng
put in a nutshell what happenedput it in a nutshell
Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần tóm tắt ý kiến của mình.
Ghi chú · Thường dùng để tóm tắt thông tin.