Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in a nutshell

/pʊt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/ B2 IELTS

Nghĩa

Diễn đạt điều gì đó một cách ngắn gọn. phr.

Định nghĩa · To express something in a concise way.

“To put it in a nutshell, we need more time.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần thêm thời gian.

“He explained the situation in a nutshell.”Anh ấy giải thích tình huống một cách ngắn gọn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần tóm tắt ý kiến của mình.

Ghi chú · Thường dùng để tóm tắt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...