condense
Nghĩa thường dùng
“Water vapor condenses to form clouds at high altitudes.”Hơi nước ngưng tụ để tạo thành mây ở độ cao lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
condense
/kən'dens/
động từ
- làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
- nói cô đọng; viết súc tích
Định nghĩa tiếng Anh
v. undergo condensation; change from a gaseous to a liquid state and fall in drops v. remove water from v. cause a gas or vapor to change into a liquid v. become more compact or concentrated