Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13674

condense

/kən'dens/

động từ

  • làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
  • nói cô đọng; viết súc tích
Định nghĩa tiếng Anh

v. undergo condensation; change from a gaseous to a liquid state and fall in drops\nv. remove water from\nv. cause a gas or vapor to change into a liquid\nv. become more compact or concentrated

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...