condense
/kən'dens/
động từ
- làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
- nói cô đọng; viết súc tích
Biến thể từ
condensed quá khứ phân từ
condensed quá khứ
condensing hiện tại phân từ
condenses số nhiều
condenses ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. undergo condensation; change from a gaseous to a liquid state and fall in drops\nv. remove water from\nv. cause a gas or vapor to change into a liquid\nv. become more compact or concentrated