Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak in code

/spiːk ɪn koʊd/ B2 IELTS

Nghĩa

giao tiếp theo cách không trực tiếp phr.

Định nghĩa · to communicate in a way that is not direct

“They often speak in code to avoid being overheard.”Họ thường giao tiếp theo cách không trực tiếp để tránh bị nghe lén.

“In sensitive discussions, we might need to speak in code.”Trong các cuộc thảo luận nhạy cảm, chúng ta có thể cần giao tiếp theo cách không trực tiếp.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự khéo léo trong giao tiếp.

Ghi chú · Sử dụng khi cần bảo mật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...