Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career goals

/kəˈrɪr ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

các mục tiêu bạn muốn đạt được trong sự nghiệp phr.

Định nghĩa · the objectives you want to achieve in your career

“Setting clear career goals can guide your professional path.”Đặt ra các mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng có thể hướng dẫn con đường chuyên nghiệp của bạn.

“She achieved her career goals through hard work and dedication.”Cô ấy đạt được các mục tiêu nghề nghiệp nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các mục tiêu nghề nghiệp trong phần viết.

Ghi chú · Nên có mục tiêu rõ ràng để phát triển nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...