Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work-related stress

/wɜːrk rɪˈleɪtɪd strɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

căng thẳng do yêu cầu và trách nhiệm công việc phr.

Định nghĩa · stress caused by job demands and responsibilities

“Work-related stress can affect both mental and physical health.”Căng thẳng liên quan đến công việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.

“Finding ways to manage work-related stress is important.”Tìm cách quản lý căng thẳng liên quan đến công việc là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Đưa ra các chiến lược giảm căng thẳng trong bài viết.

Ghi chú · Cần có biện pháp để giảm căng thẳng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...