Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

employee recognition

/ɪmˈplɔɪi ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận đóng góp và thành tựu của nhân viên phr.

Định nghĩa · acknowledging employee contributions and achievements

“Employee recognition programs can boost morale and productivity.”Các chương trình công nhận nhân viên có thể nâng cao tinh thần và năng suất làm việc.

“Regular employee recognition fosters a positive work environment.”Công nhận nhân viên thường xuyên tạo ra môi trường làm việc tích cực.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của việc công nhận nhân viên trong bài viết.

Ghi chú · Cần công nhận đóng góp của nhân viên để tạo động lực làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...