Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a rundown

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈrʌndaʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp một tóm tắt hoặc giải thích về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To provide a summary or explanation of something.

“Can you give me a rundown of the meeting?”Bạn có thể tóm tắt cuộc họp cho tôi không?

“She gave him a quick rundown of the project details.”Cô ấy đã tóm tắt nhanh các chi tiết của dự án cho anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng tóm tắt thông tin.

Ghi chú · Thích hợp trong các bối cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...