Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workforce training

/ˈwɜrkfɔrs ˈtreɪnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình nhằm cải thiện kỹ năng của người lao động. phr.

Định nghĩa · Programs designed to improve workers' skills.

“Workforce training is essential for skill development.”Đào tạo lực lượng lao động là rất quan trọng cho sự phát triển kỹ năng.

“Companies invest in workforce training to stay competitive.”Các công ty đầu tư vào đào tạo lực lượng lao động để duy trì tính cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về đào tạo trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Đào tạo lực lượng lao động giúp nâng cao kỹ năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...