Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leadership qualities

/ˈliːdərʃɪp ˈkwɒlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các đặc điểm tạo nên một nhà lãnh đạo tốt. phr.

Định nghĩa · The traits that make a good leader.

“Strong leadership qualities are essential for guiding a team.”Các phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ là rất cần thiết để dẫn dắt một nhóm.

“Employers look for leadership qualities in candidates.”Nhà tuyển dụng tìm kiếm các phẩm chất lãnh đạo ở ứng viên.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về phẩm chất lãnh đạo trong bài luận.

Ghi chú · Phẩm chất lãnh đạo giúp xây dựng đội ngũ vững mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...