Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hold your ground

/tu hoʊld jʊr ɡraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ vững vị trí hoặc ý kiến của bạn phr.

Định nghĩa · to maintain your position or opinion

“Even when challenged, she held her ground.”Ngay cả khi bị thách thức, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm.

“He held his ground during the debate.”Anh ấy giữ vững quan điểm trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự kiên định trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn không thay đổi ý kiến của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...