to put your foot down
/tu pʊt jʊr fʊt daʊn/ B2 IELTS
Nghĩa
cương quyết về một quyết định
phr.
Định nghĩa · to be firm about a decision
“The manager put her foot down about the deadlines.”Người quản lý đã cương quyết về thời hạn.
“You need to put your foot down with your kids.”Bạn cần phải cương quyết với con cái của mình.
Đồng nghĩa
be assertiveset limits
Cụm hay dùng
put your foot down onput your foot down about
Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự mạnh mẽ trong lập luận.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự quyết đoán.