Kho từ › Idioms · opinions › to go against the grain

to go against the grain

B2 phr. 📁 Idioms · opinions IELTS
làm trái với niềm tin hoặc quy tắc của mình
UK /tu ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/ · US /tu ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/
to act contrary to one's beliefs or norms
It goes against the grain to ignore the facts.
→ Thật không đúng khi bỏ qua sự thật.
He went against the grain by supporting the new policy.→ Anh ấy đã làm trái với quy tắc bằng cách ủng hộ chính sách mới.
Đồng nghĩa
contradictoppose
Collocations
go against the grain ofgo against the grain in
🎯 IELTS: Sử dụng câu này để thể hiện sự khác biệt trong ý kiến.
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự không đồng thuận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...