Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go against the grain

/tu ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

làm trái với niềm tin hoặc quy tắc của mình phr.

Định nghĩa · to act contrary to one's beliefs or norms

“It goes against the grain to ignore the facts.”Thật không đúng khi bỏ qua sự thật.

“He went against the grain by supporting the new policy.”Anh ấy đã làm trái với quy tắc bằng cách ủng hộ chính sách mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự khác biệt trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự không đồng thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...