EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to have a bee in your bonnet
to have a bee in your bonnet
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
UK /tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
·
US /tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
To be preoccupied or obsessed with an idea.
She has a bee in her bonnet about starting a new project.
→ Cô ấy bị ám ảnh về việc bắt đầu một dự án mới.
He always has a bee in his bonnet about politics.
→ Anh ấy luôn bị ám ảnh về chính trị.
Đồng nghĩa
obsessed
preoccupied
Collocations
have a bee
be in your bonnet
🎯
IELTS:
Sử dụng biểu thức này để thể hiện sự tập trung trong bài thi.
Thành ngữ này thể hiện sự lo lắng hoặc bận tâm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to have a lion's share
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
to go on a wild goose chase
/tə ɡoʊ ɒn ə waɪld ɡuːs tʃeɪs/
Theo đuổi một nỗ lực vô ích.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...