EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to have a lion's share
to have a lion's share
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
UK /tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
·
US /tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
To receive the largest part of something.
He received the lion's share of the profits.
→ Anh ấy nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận.
She always gets the lion's share of attention.
→ Cô ấy luôn nhận được phần lớn sự chú ý.
Đồng nghĩa
majority
largest portion
Collocations
lion's share
receive the lion's share
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này khi nói về sự phân chia không công bằng.
Thường dùng để chỉ sự không công bằng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to have a bee in your bonnet
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to go on a wild goose chase
/tə ɡoʊ ɒn ə waɪld ɡuːs tʃeɪs/
Theo đuổi một nỗ lực vô ích.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...