Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cry wolf

/tə kraɪ wʊlf/ B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra báo động giả. phr.

Định nghĩa · To raise a false alarm.

“If you keep crying wolf, no one will believe you.”Nếu bạn cứ gây báo động giả, không ai sẽ tin bạn.

“He cried wolf too many times and lost trust.”Anh ấy đã gây ra quá nhiều báo động giả và mất lòng tin.

Đồng nghĩa false alarmexaggerate
Cụm hay dùng cry wolfraise an alarm

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi nói về sự tin cậy trong bài thi.

Ghi chú · Thành ngữ này nhấn mạnh sự tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...