Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a case for

/meɪk ə keɪs fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra lý do ủng hộ một ý tưởng hoặc quan điểm. phr.

Định nghĩa · To present reasons in support of an idea or opinion.

“She made a strong case for the new policy during the meeting.”Cô ấy đã đưa ra lý do thuyết phục cho chính sách mới trong cuộc họp.

“He made a case for environmental protection in his speech.”Anh ấy đã đưa ra lý do bảo vệ môi trường trong bài phát biểu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thuyết phục trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...