Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a change of heart

/hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc của bạn về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To change your opinion or feelings about something.

“After much thought, she had a change of heart about the proposal.”Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy đã thay đổi ý kiến về đề xuất.

“He had a change of heart and decided to support the initiative.”Anh ấy đã thay đổi ý kiến và quyết định ủng hộ sáng kiến.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự linh hoạt trong suy nghĩ trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi ai đó thay đổi quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...