have a change of heart
Nghĩa
Định nghĩa · To change your opinion or feelings about something.
“After much thought, she had a change of heart about the proposal.”Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy đã thay đổi ý kiến về đề xuất.
“He had a change of heart and decided to support the initiative.”Anh ấy đã thay đổi ý kiến và quyết định ủng hộ sáng kiến.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự linh hoạt trong suy nghĩ trong bài thi.
Ghi chú · Dùng khi ai đó thay đổi quan điểm.