Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to play it safe

/tu pleɪ ɪt seɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh rủi ro và chọn lựa chọn an toàn nhất phr.

Định nghĩa · to avoid risks and choose the safest option

“She decided to play it safe and not invest in the risky project.”Cô ấy quyết định chọn cách an toàn và không đầu tư vào dự án rủi ro.

“Sometimes, it's better to play it safe than to take unnecessary risks.”Đôi khi, tốt hơn là chọn cách an toàn hơn là mạo hiểm không cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về sự an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi khuyến khích sự thận trọng trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...