Kho từ › Idioms · opinions › to see things through

to see things through

B2 phr. 📁 Idioms · opinions IELTS
thực hiện một kế hoạch hoặc quan điểm cho đến cùng
UK /tu si θɪŋz θruː/ · US /tu si θɪŋz θruː/
to follow through on a plan or opinion until the end
I always see things through, no matter how difficult they become.
→ Tôi luôn thực hiện đến cùng, bất kể khó khăn như thế nào.
It's important to see things through when you believe in your ideas.→ Điều quan trọng là phải thực hiện đến cùng khi bạn tin tưởng vào ý tưởng của mình.
Đồng nghĩa
follow throughcommit
Collocations
see something through to the endsee it through
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong bài luận.
Dùng khi khuyến khích sự kiên định trong quan điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...