to get off your chest
Nghĩa
Định nghĩa · to talk about something that has been bothering you
“I need to get this off my chest before I feel better.”Tôi cần nói ra điều này trước khi tôi cảm thấy tốt hơn.
“Talking to her helped me get it off my chest.”Nói chuyện với cô ấy giúp tôi giải tỏa được điều này.
Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự cần thiết phải bày tỏ.