Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a chip on your shoulder

/tə hæv ə tʃɪp ɒn jʊr ˈʃoʊldər/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy tức giận hoặc khó chịu về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be angry or upset about something

“He has a chip on his shoulder since he was passed over for the promotion.”Anh ấy cảm thấy tức giận vì bị bỏ qua trong việc thăng chức.

“Don't go into the meeting with a chip on your shoulder.”Đừng vào cuộc họp với tâm trạng khó chịu.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc chân thật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...