Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to back up your opinion

/bæk ʌp jʊər əˈpɪn.jən/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp lý do hoặc bằng chứng cho ý kiến của bạn phr.

Định nghĩa · to provide reasons or evidence for your opinion

“You need to back up your opinion with facts.”Bạn cần cung cấp bằng chứng cho ý kiến của mình.

“Backing up your opinion makes it more convincing.”Cung cấp bằng chứng cho ý kiến của bạn làm cho nó thuyết phục hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ ý kiến của bạn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn củng cố quan điểm của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...