Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business environment

/ˈbɪz.nɪs ɪnˈvaɪrən.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Các điều kiện tổng thể cho doanh nghiệp trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · The overall conditions for businesses in a region.

“A favorable business environment attracts investors.”Một môi trường kinh doanh thuận lợi thu hút các nhà đầu tư.

“Changes in the business environment can impact growth.”Sự thay đổi trong môi trường kinh doanh có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thảo luận về điều kiện kinh doanh.

Ghi chú · Liên quan đến các yếu tố ảnh hưởng đến kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...