Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Money & Finance

18 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/
phr.
Một nghĩa vụ tài chính nặng nề hoặc nợ nần.
Student loans can create a financial burden for graduates.
Các khoản vay sinh viên có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho sinh viên tốt nghiệp.
Chi tiết
They struggled to lift the financial burden off their shoulders.Họ đã vật lộn để giảm bớt gánh nặng tài chính.
Đồng nghĩafinancial strain
Cụm hay dùngheavy financial burdensignificant financial burden
Gánh nặng tài chính có thể ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân.
phr.
Hệ thống kinh tế dựa trên cung và cầu.
A market economy encourages competition.
Kinh tế thị trường khuyến khích cạnh tranh.
Chi tiết
Many countries operate under a market economy.Nhiều quốc gia hoạt động dưới một nền kinh tế thị trường.
Đồng nghĩafree market
Cụm hay dùngsupport market economydevelop market economy
Thường được sử dụng để so sánh với kinh tế kế hoạch.
/ɪˈkɒnəmɪk ˈkraɪsɪs/
phr.
sự suy thoái nghiêm trọng trong hoạt động kinh tế
The country faced an economic crisis due to high debt levels.
Quốc gia đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế do mức nợ cao.
Chi tiết
Economic crises often lead to higher unemployment rates.Các cuộc khủng hoảng kinh tế thường dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn.
Đồng nghĩafinancial crisiseconomic downturn
Cụm hay dùngglobal economic crisissevere economic crisis
Khủng hoảng kinh tế có thể ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác.
/kriːˈeɪt wɛlθ/
phr.
tạo ra tài sản hoặc nguồn lực tài chính
The new business plans aim to create wealth for the community.
Các kế hoạch kinh doanh mới nhằm tạo ra sự giàu có cho cộng đồng.
Chi tiết
Investments in technology can help create wealth.Đầu tư vào công nghệ có thể giúp tạo ra sự giàu có.
Đồng nghĩagenerate wealthbuild wealth
Cụm hay dùngcreate personal wealthcreate economic wealth
Hay được dùng trong các cuộc thảo luận về phát triển kinh tế.
phr.
Ảnh hưởng của một sự kiện hoặc chính sách đến nền kinh tế.
The economic impact of the pandemic has been severe.
Ảnh hưởng kinh tế của đại dịch là rất nghiêm trọng.
Chi tiết
We need to assess the economic impact of new regulations.Chúng ta cần đánh giá ảnh hưởng kinh tế của các quy định mới.
Đồng nghĩaeconomic effecteconomic influence
Cụm hay dùnganalyze economic impactmeasure economic impact
Cụm này thường được sử dụng trong các báo cáo phân tích.
/ˈfʌndɪŋ sɔːrs/
phr.
nguồn tài trợ
Identifying a reliable funding source is crucial.
Xác định nguồn tài trợ đáng tin cậy là rất quan trọng.
Chi tiết
Many startups struggle to find a funding source.Nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong việc tìm nguồn tài trợ.
Đồng nghĩafinancial supportfunding provider
Cụm hay dùngsecure a funding sourcediversify funding sources
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và đầu tư.
/ˈmɑːr.kɪt əˈnæl.ɪ.sɪs/
phr.
Phân tích thị trường là việc xem xét các xu hướng và điều kiện thị trường.
Conducting a market analysis helps businesses understand their customers better.
Thực hiện phân tích thị trường giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng.
Chi tiết
Market analysis is crucial before launching a new product.Phân tích thị trường là rất quan trọng trước khi ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩamarket researchmarket evaluation
Cụm hay dùngconduct market analysisperform market analysis
Phân tích thị trường giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.
/ˈmɑːrkɪt ɡroʊθ/
phr.
tăng trưởng thị trường
The tech sector has seen significant market growth in recent years.
Ngành công nghệ đã chứng kiến sự tăng trưởng thị trường đáng kể trong những năm qua.
Chi tiết
Investors are excited about potential market growth.Các nhà đầu tư hào hứng về tiềm năng tăng trưởng thị trường.
Đồng nghĩamarket expansionmarket increase
Cụm hay dùngexperience market growthdrive market growth
Tăng trưởng thị trường có thể ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh.
/ˈbɪz.nɪs ɪnˈvaɪrən.mənt/
phr.
Các điều kiện tổng thể cho doanh nghiệp trong một khu vực.
A favorable business environment attracts investors.
Một môi trường kinh doanh thuận lợi thu hút các nhà đầu tư.
Chi tiết
Changes in the business environment can impact growth.Sự thay đổi trong môi trường kinh doanh có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.
Đồng nghĩabusiness climate
Cụm hay dùngcreate business environmentevaluate business environment
Liên quan đến các yếu tố ảnh hưởng đến kinh doanh.
/ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪti/
phr.
cơ hội kinh tế
Access to education creates economic opportunities for individuals.
Tiếp cận giáo dục tạo ra cơ hội kinh tế cho cá nhân.
Chi tiết
Economic opportunities can lead to better quality of life.Cơ hội kinh tế có thể dẫn đến chất lượng cuộc sống tốt hơn.
Đồng nghĩaeconomic prospectsfinancial opportunities
Cụm hay dùnglimited economic opportunityequal economic opportunitymaximize economic opportunity
Cơ hội kinh tế thường phụ thuộc vào địa điểm và hoàn cảnh.
/rɪˈdjuːs ɪnˈfleɪʃən/
phr.
giảm lạm phát
The bank aims to reduce inflation through monetary policy.
Ngân hàng nhằm mục tiêu giảm lạm phát thông qua chính sách tiền tệ.
Chi tiết
Reducing inflation is crucial for economic stability.Giảm lạm phát là điều quan trọng cho sự ổn định kinh tế.
Đồng nghĩacombat inflationcurb inflation
Cụm hay dùngreduce inflation ratereduce inflation pressure
Cần thiết trong quản lý kinh tế.
phr.
hướng dẫn về quản lý tiền và đầu tư
Seeking financial advice can help you make better decisions.
Tìm kiếm lời khuyên tài chính có thể giúp bạn đưa ra quyết định tốt hơn.
/faɪˈnæn.ʃəl ˈsɛk.tər/
phr.
Khu vực tài chính là phần của nền kinh tế cung cấp dịch vụ tài chính.
The financial sector plays a crucial role in economic development.
Khu vực tài chính đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Chi tiết
Regulations impact the financial sector's growth.Các quy định ảnh hưởng đến sự phát triển của khu vực tài chính.
Đồng nghĩafinancial industrybanking sector
Cụm hay dùngstrengthen financial sectorregulate financial sector
Khu vực tài chính thường chịu sự giám sát chặt chẽ.
/ˈbɪz.nɪs ˈstræt.ə.dʒi/
phr.
Chiến lược kinh doanh là kế hoạch đạt được mục tiêu kinh doanh.
A solid business strategy is essential for success.
Một chiến lược kinh doanh vững chắc là cần thiết cho thành công.
Chi tiết
Companies often revise their business strategy annually.Các công ty thường sửa đổi chiến lược kinh doanh hàng năm.
Đồng nghĩabusiness plancorporate strategy
Cụm hay dùngdevelop business strategyimplement business strategy
Chiến lược kinh doanh cần linh hoạt để thích ứng với thay đổi.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈseɪvɪŋz/
phr.
khuyến khích hành động tiết kiệm tiền cho tương lai
Banks often encourage savings with higher interest rates.
Các ngân hàng thường khuyến khích tiết kiệm với tỷ lệ lãi suất cao hơn.
Chi tiết
Programs that encourage savings can help families plan for emergencies.Các chương trình khuyến khích tiết kiệm có thể giúp các gia đình lập kế hoạch cho những tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩapromote savingsfoster savings
Cụm hay dùngencourage personal savingsencourage household savings
Sử dụng trong ngữ cảnh tài chính cá nhân.
phr.
Tổng số lượng sản phẩm có sẵn trên thị trường.
Market supply influences prices significantly.
Cung thị trường ảnh hưởng đáng kể đến giá cả.
Chi tiết
Understanding market supply is key for businesses.Hiểu về cung thị trường là điều quan trọng cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩaproduct supply
Cụm hay dùngincrease market supplyanalyze market supply
Là yếu tố quan trọng trong kinh tế học.
/ɪnˈvɛstmənt ˌɔːpərˈtjuːnɪti/
phr.
Cơ hội để đầu tư vào một dự án có lợi nhuận.
Investors are always looking for new investment opportunities.
Các nhà đầu tư luôn tìm kiếm cơ hội đầu tư mới.
Chi tiết
This startup presents a unique investment opportunity.Công ty khởi nghiệp này đưa ra một cơ hội đầu tư độc đáo.
Đồng nghĩainvestment prospectinvestment option
Cụm hay dùngreal estate investmentstock market investment
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính.
phr.
Luật và quy định để bảo vệ người tiêu dùng khỏi các hành vi không công bằng.
Consumer protection laws are essential for fair trade.
Luật bảo vệ người tiêu dùng là rất cần thiết cho thương mại công bằng.
Chi tiết
Many countries have strict consumer protection regulations.Nhiều quốc gia có quy định bảo vệ người tiêu dùng nghiêm ngặt.
Đồng nghĩabuyer protection
Cụm hay dùngstrengthen consumer protectionenforce consumer protection
Bảo vệ người tiêu dùng giúp tạo lòng tin trong thị trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...