EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · opinions › to have the last word
to have the last word
B2
phr.
📁 Idioms · opinions
IELTS
có quyền quyết định cuối cùng trong một cuộc thảo luận
UK /hæv ðə lɑːst wɜrd/
·
US /hæv ðə lɑːst wɜrd/
to have the final say in a discussion
In our meetings, the manager always wants to have the last word.
→ Trong các cuộc họp của chúng tôi, quản lý luôn muốn có tiếng nói cuối cùng.
She felt she needed to have the last word in their argument.
→ Cô ấy cảm thấy cần phải có tiếng nói cuối cùng trong cuộc tranh cãi của họ.
Đồng nghĩa
have the final say
decide the outcome
Collocations
have the last word in a discussion
give someone the last word
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quyết đoán trong Speaking.
Thể hiện quyền lực trong một cuộc tranh luận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to each their own
/tuː iːtʃ ðɛr oʊn/
Mỗi người có sở thích và gu riêng.
a matter of opinion
/ə ˈmætər əv əˈpɪnjən/
Một điều có thể được quyết định bởi niềm tin cá nhân.
put in a nutshell
/pʊt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/
Diễn đạt điều gì đó một cách ngắn gọn.
have a bone to pick
/hæv ə boʊn tə pɪk/
có một vấn đề cần thảo luận hoặc tranh cãi
to each his own
/tu iːtʃ hɪz oʊn/
mỗi người có sở thích riêng
have a say
/hæv ə seɪ/
có quyền bày tỏ ý kiến
in my opinion
/ɪn maɪ əˈpɪnjən/
điều tôi nghĩ về một điều gì đó
put it this way
/pʊt ɪt ðɪs weɪ/
diễn đạt điều gì đó theo cách khác
Có trong các bộ
💬
Idioms · opinions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...