to make a case for
Nghĩa
Định nghĩa · to argue in favor of something
“He made a strong case for renewable energy solutions.”Anh ấy đã lập luận mạnh mẽ cho các giải pháp năng lượng tái tạo.
“The report makes a case for increased funding in education.”Báo cáo lập luận cho việc tăng cường kinh phí trong giáo dục.
Mẹo IELTS · Cần có ví dụ cụ thể khi lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện lập luận cho một quan điểm.