Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a case for

/tu meɪk ə keɪs fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

lập luận ủng hộ một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to argue in favor of something

“He made a strong case for renewable energy solutions.”Anh ấy đã lập luận mạnh mẽ cho các giải pháp năng lượng tái tạo.

“The report makes a case for increased funding in education.”Báo cáo lập luận cho việc tăng cường kinh phí trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Cần có ví dụ cụ thể khi lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện lập luận cho một quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...