Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to get the ball rolling

/ɡɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to start something

“Let's get the ball rolling on this project.”Hãy bắt đầu dự án này.

“We need to get the ball rolling before the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu trước hạn chót.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự khởi đầu trong cuộc thảo luận.

Ghi chú · Dùng khi khởi động một hoạt động hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...