Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a point

/hæv ə pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một lập luận hợp lý phr.

Định nghĩa · to make a valid argument

“You have a point about the need for change.”Bạn có lý về nhu cầu thay đổi.

“She made a good point during the discussion.”Cô ấy đã đưa ra một lập luận hay trong cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đồng tình trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn đồng ý với một ý kiến hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...