to have a point
/hæv ə pɔɪnt/ B2 IELTS
Nghĩa
đưa ra một lập luận hợp lý
phr.
Định nghĩa · to make a valid argument
“You have a point about the need for change.”Bạn có lý về nhu cầu thay đổi.
“She made a good point during the discussion.”Cô ấy đã đưa ra một lập luận hay trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩa
to be right
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đồng tình trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi bạn đồng ý với một ý kiến hợp lý.