Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a vested interest

/tu hæv ə ˈvɛstɪd ˈɪntrəst/ B2 IELTS

Nghĩa

Có lợi ích cá nhân trong một vấn đề nào đó. phr.

Định nghĩa · To have a personal stake or involvement in something.

“He has a vested interest in the success of the project.”Anh ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của dự án.

“It's important to declare any vested interests when making decisions.”Điều quan trọng là phải công bố bất kỳ lợi ích cá nhân nào khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ cụ thể khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...