Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rooted in nature

/ˈruːtɪd ɪn ˈneɪtʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Có nền tảng vững chắc trong thế giới tự nhiên. phr.

Định nghĩa · Firmly based in the natural world or environment.

“Her beliefs are rooted in nature and sustainability.”Niềm tin của cô ấy có nền tảng vững chắc trong thiên nhiên và sự bền vững.

“The festival is rooted in nature and celebrates the environment.”Lễ hội này có nền tảng vững chắc trong thiên nhiên và tôn vinh môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kết nối với thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh mối liên hệ với thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...