Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skill acquisition

/skɪl ˌækwɪˈzɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình học các kỹ năng mới phr.

Định nghĩa · the process of learning new skills

“Skill acquisition is vital for career growth.”Việc học kỹ năng là rất cần thiết cho sự phát triển nghề nghiệp.

“Programs focus on skill acquisition for employees.”Các chương trình tập trung vào việc học kỹ năng cho nhân viên.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quá trình học kỹ năng trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để theo kịp yêu cầu công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...