Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace safety

/ˈwɜrkpleɪs ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

tình trạng an toàn tại nơi làm việc phr.

Định nghĩa · the condition of being safe at work

“Workplace safety is a priority for all companies.”An toàn tại nơi làm việc là ưu tiên hàng đầu của tất cả các công ty.

“Training on workplace safety helps prevent accidents.”Đào tạo về an toàn tại nơi làm việc giúp ngăn ngừa tai nạn.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn trong phần viết.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ sức khỏe của nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...