Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market growth

/ˈmɑːrkɪt ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng thị trường phr.

Định nghĩa · an increase in the size or value of a market

“The tech sector has seen significant market growth in recent years.”Ngành công nghệ đã chứng kiến sự tăng trưởng thị trường đáng kể trong những năm qua.

“Investors are excited about potential market growth.”Các nhà đầu tư hào hứng về tiềm năng tăng trưởng thị trường.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh.

Ghi chú · Tăng trưởng thị trường có thể ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...