EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · opinions › to toe the line
to toe the line
B2
phr.
📁 Idioms · opinions
IELTS
chấp nhận quyền lực hoặc quy tắc của một nhóm
UK /tə toʊ ðə laɪn/
·
US /tə toʊ ðə laɪn/
to accept the authority or rules of a group
He tends to toe the line to avoid conflict in the workplace.
→ Anh ấy thường tuân theo quy tắc để tránh xung đột ở nơi làm việc.
In a team, it's important to toe the line for cohesion.
→ Trong một đội, việc tuân theo quy tắc là rất quan trọng để giữ sự gắn kết.
Đồng nghĩa
conform
comply
Collocations
toe the line on policies
toe the line with regulations
🎯
IELTS:
Thể hiện sự tôn trọng quy định trong ý kiến của bạn.
Thường dùng khi nói về sự tuân thủ quy tắc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to each their own
/tuː iːtʃ ðɛr oʊn/
Mỗi người có sở thích và gu riêng.
a matter of opinion
/ə ˈmætər əv əˈpɪnjən/
Một điều có thể được quyết định bởi niềm tin cá nhân.
put in a nutshell
/pʊt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/
Diễn đạt điều gì đó một cách ngắn gọn.
have a bone to pick
/hæv ə boʊn tə pɪk/
có một vấn đề cần thảo luận hoặc tranh cãi
to each his own
/tu iːtʃ hɪz oʊn/
mỗi người có sở thích riêng
have a say
/hæv ə seɪ/
có quyền bày tỏ ý kiến
in my opinion
/ɪn maɪ əˈpɪnjən/
điều tôi nghĩ về một điều gì đó
put it this way
/pʊt ɪt ðɪs weɪ/
diễn đạt điều gì đó theo cách khác
Có trong các bộ
💬
Idioms · opinions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...