Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to jump on the bandwagon

/tə dʒʌmp ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một hoạt động hoặc xu hướng phổ biến phr.

Định nghĩa · to join a popular activity or trend

“Many companies jumped on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đã tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.

“She decided to jump on the bandwagon and start her own blog.”Cô ấy quyết định tham gia vào xu hướng và bắt đầu blog của riêng mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh việc tham gia vào xu hướng phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...