to jump on the bandwagon
Nghĩa
Định nghĩa · to join a popular activity or trend
“Many companies jumped on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đã tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.
“She decided to jump on the bandwagon and start her own blog.”Cô ấy quyết định tham gia vào xu hướng và bắt đầu blog của riêng mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh việc tham gia vào xu hướng phổ biến.