Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work ethics

/wɜrk ˈɛθɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

đạo đức nghề nghiệp phr.

Định nghĩa · the principle of valuing hard work and responsibility

“Strong work ethics are valued by employers.”Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.

“Developing good work ethics is important for career success.”Phát triển đạo đức nghề nghiệp tốt là quan trọng cho sự thành công trong sự nghiệp.

Đồng nghĩa work values

Mẹo IELTS · Nói về đạo đức nghề nghiệp trong phần mô tả công việc.

Ghi chú · Đạo đức nghề nghiệp giúp xây dựng uy tín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...