Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to get your act together

/ɡɛt jʊr ækt təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp bản thân hoặc cuộc sống tốt hơn phr.

Định nghĩa · to organize yourself or your life better

“You need to get your act together if you want to succeed.”Bạn cần sắp xếp lại mọi thứ nếu muốn thành công.

“After the setback, he realized he had to get his act together.”Sau thất bại, anh ấy nhận ra mình phải sắp xếp lại mọi thứ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để khuyến khích sự cải thiện trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi khuyên ai đó cải thiện bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...