Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace communication

/ˈwɜrkpleɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự trao đổi thông tin trong môi trường làm việc phr.

Định nghĩa · the exchange of information in a work setting

“Effective workplace communication improves team dynamics.”Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc cải thiện sự phối hợp trong nhóm.

“Workplace communication can prevent misunderstandings.”Giao tiếp tại nơi làm việc có thể ngăn ngừa những hiểu lầm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của giao tiếp trong môi trường làm việc trong bài viết.

Ghi chú · Giao tiếp tốt tại nơi làm việc là rất cần thiết cho sự thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...