Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance

/ədˈvæns/ A2

Nghĩa

tiến bộ động từ

Định nghĩa · To make progress or move forward.

“You need to advance your skills.”Bạn cần cải thiện kỹ năng của mình.

“They advance in their studies every year.”Họ tiến bộ trong học tập mỗi năm.

Đồng nghĩa progressimprove
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển hoặc tiến bộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...