Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

performance indicators

/pərˈfɔrməns ˈɪndɪˌkeɪtərz/ B2 IELTS

Nghĩa

các chỉ số được sử dụng để đánh giá hiệu suất phr.

Định nghĩa · metrics used to assess performance

“Performance indicators help evaluate employee effectiveness.”Các chỉ số hiệu suất giúp đánh giá hiệu quả của nhân viên.

“Companies set performance indicators to measure success.”Các công ty đặt ra các chỉ số hiệu suất để đo lường thành công.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các chỉ số hiệu suất trong bài viết.

Ghi chú · Các chỉ số hiệu suất rất quan trọng trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...