Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace dynamics

/ˈwɜrkpleɪs daɪˈnæmɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

các tương tác và hành vi trong một môi trường làm việc phr.

Định nghĩa · the interactions and behaviors in a workplace

“Understanding workplace dynamics can improve teamwork.”Hiểu biết về động lực trong môi trường làm việc có thể cải thiện sự hợp tác.

“Workplace dynamics can affect employee morale significantly.”Động lực trong môi trường làm việc có thể ảnh hưởng đáng kể đến tinh thần nhân viên.

Mẹo IELTS · Thảo luận về động lực nơi làm việc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Hiểu biết về động lực nơi làm việc có thể cải thiện hiệu suất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...