Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban migration

/ˈɜrbən maɪˈɡreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

di cư đô thị phr.

Định nghĩa · the movement of people from rural to urban areas

“Urban migration is increasing in many countries.”Di cư đô thị đang gia tăng ở nhiều quốc gia.

“Many young people prefer urban migration for better opportunities.”Nhiều người trẻ thích di cư đô thị để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để phân tích xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự phát triển đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...