Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban revitalization

/ˈɜːrbən ˌriːvaɪtəlaɪˈzeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

tái phát triển đô thị phr.

Định nghĩa · the process of improving urban areas.

“Urban revitalization can enhance local economies.”Tái phát triển đô thị có thể nâng cao nền kinh tế địa phương.

“The city plans urban revitalization projects.”Thành phố có kế hoạch cho các dự án tái phát triển đô thị.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về phát triển đô thị trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến cải thiện cơ sở hạ tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...