Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban governance

/ˈɜːr.bən ˈɡʌ.vər.nəns/ C1 IELTS

Nghĩa

quản lý đô thị phr.

Định nghĩa · how cities are managed and governed

“Urban governance affects the quality of life in cities.”Quản lý đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống ở các thành phố.

“Effective urban governance is essential for development.”Quản lý đô thị hiệu quả là cần thiết cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đô thị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính sách đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...