Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban amenities

/ˈɜr.bən əˈmɛnɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiện ích đô thị phr.

Định nghĩa · services and facilities available in a city.

“Urban amenities improve the quality of life.”Tiện ích đô thị cải thiện chất lượng cuộc sống.

“Access to urban amenities is essential for residents.”Tiếp cận tiện ích đô thị là rất cần thiết cho cư dân.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về chất lượng cuộc sống.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...