Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainable practices

/səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành bền vững phr.

Định nghĩa · methods that do not harm the environment

“Sustainable practices are essential for the future.”Thực hành bền vững là cần thiết cho tương lai.

“Companies are adopting sustainable practices to reduce waste.”Các công ty đang áp dụng thực hành bền vững để giảm thiểu chất thải.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...