Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic opportunities

/ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

cơ hội kinh tế phr.

Định nghĩa · chances for people to earn money or improve their financial situation.

“Cities create economic opportunities for residents.”Các thành phố tạo ra cơ hội kinh tế cho cư dân.

“Job fairs provide economic opportunities for job seekers.”Hội chợ việc làm cung cấp cơ hội kinh tế cho người tìm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về kinh tế trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...